Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spur”

178 câu thật có từ spur hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spur nghĩa là thúc đẩy. spur là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a verbalization that encourages you to attempt something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spur

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng spur

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
clapped spur101 lần
jingling spur70 lần
projecting spur73 lần
putting spur222 lần
golden spur204 lần
gilt spur66 lần
clapping spur53 lần
jingling of spur44 lần
jingle of spur40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spur

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spur trong kho câu?
Kho câu có 178 câu có từ spur hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spur xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spur gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spur?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spur: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.