Câu tiếng Anh có từ “spur”
178 câu thật có từ spur hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spur nghĩa là thúc đẩy. spur là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a verbalization that encourages you to attempt something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spur
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Many somewhat radial ridges or spurs may be observed leading away from the exterior banks of the great rampart.
Từ trong câu: exterior, spur, many, somewhat, ridge, observe, lead, away
James Nasmyth, The Moon: considered as a planet, a world, and a satellite.. Nguồn: Project Gutenberg #56305. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At least two "graves" may be seen at Belah, each bearing an inscription headed by "R.I.P." and a broken spur!
Từ trong câu: inscription, spur, least, grave, see, bear, head, break
Unknown, Through Palestine with the Twentieth Machine Gun Squadron. Nguồn: Project Gutenberg #17109. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If one might presume to judge on the spur of the moment, the second songster did really outdo the first.
Từ trong câu: outdo, presume, judge, spur, moment, second, really, first
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Know all men by these greetings, the Silver Spur Bakery is ready for business, and Roy may go tack up the sign."
Từ trong câu: bakery, know, man, greet, silver, spur, ready, business
Grace MacGowan Cooke, The Girls of Silver Spur Ranch. Nguồn: Project Gutenberg #44576. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng spur
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spur
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spur trong kho câu?
- Kho câu có 178 câu có từ spur hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spur xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spur gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spur?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spur: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.