E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spur”

164 câu thật có từ spur hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spur nghĩa là thúc đẩy. spur là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a verbalization that encourages you to attempt something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spur

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Spur bearing varieties form spurs naturally, but spur growth can also be induced.

    Từ trong câu: spur, bear, variety, form, naturally, growth, induce

    «Horticulture/Pruning of Fruit Trees», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93901 (bản sửa đổi 4538862). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This information could have been fabricated on the spur of the moment in order to provide a pat answer to the question.

    Từ trong câu: spur, information, fabricate, moment, order, provide, answer, question

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Deathly Hallows/Epilogue», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=128867 (bản sửa đổi 4530122). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Echidnas have spurs as well, but they are not venomous.

    Từ trong câu: venomous, spur, well

    «Spur (zoology)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=478159 (bản sửa đổi 8074493). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A desponding temper engenders it; a hopeful one is the very spur of activity.

    Từ trong câu: engender, temper, hopeful, spur, activity

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 68, No 420, October 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Insomnia has been a handicap all my life," she said, while she tickled The Fop with a spur in order to check a threatened belligerence.

    “Mất ngủ đã là một trở ngại trong suốt cuộc đời tôi,” cô nói, trong khi thúc giục The Fop cù lét để kiểm soát mối đe dọa hiếu chiến.

    Từ trong câu: belligerence, handicap, life, tickle, spur, order, check, threaten

    Jack London, The Little Lady of the Big House. Nguồn: Project Gutenberg #6455. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For these, then, emulation of the keenest edge is provided as a constant spur.

    Khi đó, đối với những điều này, việc mô phỏng cạnh sắc nét nhất được cung cấp như một sự thúc đẩy liên tục.

    Từ trong câu: emulation, keen, edge, provide, constant, spur

    Edward Bellamy, Looking Backward: 2000-1887. Nguồn: Project Gutenberg #25439. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They, too, wear broad-brimmed hats and riding boots with spurs.

    Từ trong câu: wear, boot, broad, hat, brim, spur, ride

    Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng spur

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
clapped spur101 lần
jingling spur70 lần
projecting spur73 lần
putting spur222 lần
golden spur204 lần
gilt spur66 lần
clapping spur53 lần
jingling of spur44 lần
jingle of spur40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spur

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spur trong kho câu?
Kho câu có 164 câu có từ spur hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spur xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spur gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spur?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spur: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.