Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spur”

176 câu thật có từ spur hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spur nghĩa là thúc đẩy. spur là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a verbalization that encourages you to attempt something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spur

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Foreign companies have expanded in Romania since then, and spurs the market.

    Từ trong câu: spur, foreign, company, expand, since, market

    «Romania», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2124 (bản sửa đổi 10950957). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The general has received golden spurs and other decorations from his retainers.

    Từ trong câu: spur, general, receive, golden, decoration

    «An Answer Key to Latin for Beginners by Benjamin L. D’Ooge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=391739 (bản sửa đổi 4672172). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In the meanwhile, government are using the greatest activity, and this has given a spur to the national exertions.

    Từ trong câu: spur, meanwhile, government, use, great, activity, give, national

    Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 10. Nguồn: Project Gutenberg #38642. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I’ve heard that song before,” said Toad, laughing, as he continued to spur his steed onward in its wild career.

    Từ trong câu: career, spur, hear, song, laugh, continue, wild

    Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Your usual punctuality needed not the spur of the information, which I have given you of our present great ignorance of the situation and transactions of the gentlemen at Paris.

    Từ trong câu: punctuality, usual, need, spur, information, give, present, great

    Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 01. Nguồn: Project Gutenberg #27371. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Insomnia has been a handicap all my life," she said, while she tickled The Fop with a spur in order to check a threatened belligerence.

    “Mất ngủ đã là một trở ngại trong suốt cuộc đời tôi,” cô nói, trong khi thúc giục The Fop cù lét để kiểm soát mối đe dọa hiếu chiến.

    Từ trong câu: belligerence, handicap, life, tickle, spur, order, check, threaten

    Jack London, The Little Lady of the Big House. Nguồn: Project Gutenberg #6455. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spur

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spur trong kho câu?
Kho câu có 176 câu có từ spur hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spur xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spur gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spur?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spur: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.