Câu tiếng Anh có từ “splash”
170 câu thật có từ splash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: splash nghĩa là giật gân. splash là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: cause (a liquid) to spatter about, especially with force. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ splash
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
I should not have thought it could have splashed so loud upon the floor.
Từ trong câu: splash, think, loud, floor
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 20: Miscellaneous Literature and Index. Nguồn: Project Gutenberg #44704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Iron can be hardened by heating a piece of metal and splashing it into cold water.
Từ trong câu: splash, iron, heat, piece, metal, cold, water
«Iron», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=223080 (bản sửa đổi 10835386). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Acids and bases can cause burns when splashed on skin or clothing.
Từ trong câu: splash, acid, base, cause, burn, skin, clothing
«Methods Manual for Salt Lake Studies/Hardness», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174441 (bản sửa đổi 3447406). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Splash – damage that can hurt more than once unit at once.
Từ trong câu: splash, damage, hurt, once, unit
«StarCraft/Evolves», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427874 (bản sửa đổi 4448761). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"At first the larger waves splashed over my head and I had to breathe when I could.
Từ trong câu: splash, first, large, wave, head, breathe
Logan, 1884-1937 [Editor] Marshall, Sinking of the Titanic and Great Sea Disasters. Nguồn: Project Gutenberg #781. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some towers can freeze enemies, deal splash damage, and more!
Từ trong câu: splash, tower, freeze, enemy, deal, damage
«Digital Media Concepts/Roblox Tower Defense Genre», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=320525 (bản sửa đổi 2809815). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It made her splash and leap and swell against the rocky bank, until she could have called with pain.
Từ trong câu: rocky, splash, make, leap, swell, bank, until, call
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Splashes in the eye can lead to blindness.
Từ trong câu: blindness, splash, eye, lead
«Sodium hydroxide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=39549 (bản sửa đổi 10934351). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In the far, very far distance, could be heard faintly echoing and already dying away, the quick, sharp splash of half a dozen oars.
Từ trong câu: sharp, splash, far, distance, hear, already, die, away
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng splash
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| splash of oars | 158 lần |
| tremendous splash | 148 lần |
| splash with mud | 105 lần |
| loud splash | 215 lần |
| splish splash | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ splash
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ splash trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ splash hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ splash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ splash gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ splash?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ splash: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.