Câu tiếng Anh có từ “splash”
170 câu thật có từ splash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: splash nghĩa là giật gân. splash là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: cause (a liquid) to spatter about, especially with force. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ splash
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
A girl was punting past, there was no splashing, no scramble, apparently no effort.
Từ trong câu: splash, girl, past, scramble, apparently, effort
Violet, Lady, 1842-1932 [Editor] Greville, Ladies in the Field: Sketches of Sport. Nguồn: Project Gutenberg #39025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He sprang to one side, leaped at Fitch--the water was splashing now--and swerved past him.
Từ trong câu: splash, spring, side, leap, water, now, past
Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 6, October, 1908. Nguồn: Project Gutenberg #43842. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We were ploughing along through the mud when from my place at the head of the column I heard a splash.
Từ trong câu: splash, plow, mud, place, head, column, hear
Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The fish were rising a long way out, and it took time to get the flies so far without a splash.
Từ trong câu: splash, fish, rise, long, way, out, take, time
William T. Palmer, In Lakeland Dells and Fells. Nguồn: Project Gutenberg #62607. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
While Peterson was splashing in the washbowl, Bannon took his turn at the mirror.
Từ trong câu: washbowl, splash, take, turn, mirror
Samuel Merwin, Calumet "K". Nguồn: Project Gutenberg #18154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In this stream, its shallow waters splashing up against their ankles, the boys were walking, and the baby was prancing between them.
Từ trong câu: ankle, shallow, splash, stream, water, up, boy, walk
Anonymous, The Quiver, 11/1899. Nguồn: Project Gutenberg #43738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng splash
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| splash of oars | 158 lần |
| tremendous splash | 148 lần |
| splash with mud | 105 lần |
| loud splash | 215 lần |
| splish splash | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ splash
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ splash trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ splash hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ splash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ splash gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ splash?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ splash: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.