E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “splash”

142 câu thật có từ splash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: splash nghĩa là giật gân. splash là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the sound like water splashing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ splash

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • I should not have thought it could have splashed so loud upon the floor.

    Từ trong câu: splash, think, loud, floor

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 20: Miscellaneous Literature and Index. Nguồn: Project Gutenberg #44704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Any splashes should be immediately rinsed with water.

    Từ trong câu: splash, immediately, water

    «Methods Manual for Salt Lake Studies/Hardness», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174441 (bản sửa đổi 3447406). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It should be vertical with a minimal amount of splash.

    Từ trong câu: minimal, vertical, amount, splash

    «Synchronized diving», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=563824 (bản sửa đổi 9669699). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng splash

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
splash of oars158 lần
tremendous splash148 lần
splash with mud105 lần
loud splash215 lần
splish splash26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ splash

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ splash trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ splash hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ splash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ splash gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ splash?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ splash: Quá khứ đơn (26 câu), can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.