Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “splash”

170 câu thật có từ splash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: splash nghĩa là giật gân. splash là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: cause (a liquid) to spatter about, especially with force. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ splash

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Yet there were also newcomers with the unknown Wildfire ready to make a splash.

    Từ trong câu: splash, newcomer, unknown, ready, make

    «The History of Trench Wars/The Golden Age», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433389 (bản sửa đổi 3917412). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A girl was punting past, there was no splashing, no scramble, apparently no effort.

    Từ trong câu: splash, girl, past, scramble, apparently, effort

    Violet, Lady, 1842-1932 [Editor] Greville, Ladies in the Field: Sketches of Sport. Nguồn: Project Gutenberg #39025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They went up, basket after basket, and splashed into the creek, but there was no sign of a gum bag or package anywhere among them.

    Từ trong câu: gum, go, up, basket, splash, creek, sign, bag

    Harold Bindloss, For Jacinta. Nguồn: Project Gutenberg #38670. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was little sound to be heard but the clang of weapons, an occasional screech or splash, and Slightly monotonously counting—five—six—seven—eight—nine—ten—eleven.

    Từ trong câu: nine, eleven, occasional, monotonously, splash, eight, little, sound

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was hardly a moment during the day free from rumble or a crash or a splash.

    Từ trong câu: rumble, hardly, moment, day, free, crash, splash

    Charles Warren Stoddard, Over the Rocky Mountains to Alaska. Nguồn: Project Gutenberg #22871. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng splash

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
splash of oars158 lần
tremendous splash148 lần
splash with mud105 lần
loud splash215 lần
splish splash26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ splash

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ splash trong kho câu?
Kho câu có 170 câu có từ splash hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ splash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ splash gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ splash?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ splash: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.