Câu tiếng Anh có từ “splash”
170 câu thật có từ splash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: splash nghĩa là giật gân. splash là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: cause (a liquid) to spatter about, especially with force. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ splash
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
A broken crate of tangerine oranges has spilled its contents in a splash of ruddy gold on the plank runway.
Từ trong câu: runway, spill, splash, break, orange, content, gold
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All day long we hear the water drip, drip, dripping, splash, splash, splashing, from the eaves, and babbling and foaming into the tubs which have been set out to receive it.
Từ trong câu: babble, day, long, hear, water, splash, tub, set
Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 106, August, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23040. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng splash
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| splash of oars | 158 lần |
| tremendous splash | 148 lần |
| splash with mud | 105 lần |
| loud splash | 215 lần |
| splish splash | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ splash
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ splash trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ splash hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ splash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ splash gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ splash?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ splash: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.