Câu tiếng Anh có từ “splash”
142 câu thật có từ splash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: splash nghĩa là giật gân. splash là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the sound like water splashing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ splash
And he saw not separate leaves, but splashes of constantly changing light and color.
Từ trong câu: splash, saw, separate, leave, constantly, change, light, color
«Art History/19th Century», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45575 (bản sửa đổi 4612232). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I should not have thought it could have splashed so loud upon the floor.
Từ trong câu: splash, think, loud, floor
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 20: Miscellaneous Literature and Index. Nguồn: Project Gutenberg #44704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Grandpa slid overboard, trying not to make a splash, trying not to panic them.
Từ trong câu: splash, panic, grandpa, overboard, slide, try, make
Marguerite Henry, Stormy, Misty's Foal. Nguồn: Project Gutenberg #67298. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Didn't know it had water in it and it slipped and splashed water over the little boy's hand.
Từ trong câu: splash, know, water, slip, little, hand
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #25154. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If you choose not to run it, splash white and run Lightning Helix.
Từ trong câu: helix, splash, choose, run, white, lightning
«Magic: The Gathering/Legacy Decks & Strategies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=56980 (bản sửa đổi 4091837). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Now Mrs. Wood was nothing daunted by these successive splashes of cold water.
Từ trong câu: daunt, splash, now, mr, wood, nothing, successive, cold
Frances Martin, Elizabeth Gilbert and Her Work for the Blind. Nguồn: Project Gutenberg #31721. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The stars struggled pale through the foggy atmosphere; not a word was heard within the boat--no sound save the regular splash of the oars.
Từ trong câu: foggy, splash, star, struggle, pale, atmosphere, word, hear
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #45765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng splash
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- splash of oars158 lần
- tremendous splash148 lần
- splash with mud105 lần
- loud splash215 lần
- splish splash26 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ splash
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ splash trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ splash hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ splash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ splash gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ splash?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ splash: Quá khứ đơn (26 câu), can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.