Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “skilfully”

92 câu thật có từ skilfully hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: skilfully nghĩa là khéo léo. skilfully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with skill. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ skilfully

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng skilfully

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
skilfully parried21 lần
skilfully handled41 lần
skilfully manipulated15 lần
skilfully contrived57 lần
skilfully devised25 lần
skilfully piloted10 lần
skilfully executed42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ skilfully

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skilfully trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ skilfully hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ skilfully xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skilfully gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B2 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skilfully?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skilfully: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.