Câu tiếng Anh có từ “skilfully”
93 câu thật có từ skilfully hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: skilfully nghĩa là khéo léo. skilfully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with skill. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ skilfully
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Your teacher will have to write a statement assessing how safely and skilfully you performed the preparation.
Từ trong câu: skilfully, teacher, write, statement, assess, safely, perform, preparation
«A-level Applied Science/Synthesising Organic Compounds/Practical», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98616 (bản sửa đổi 4091349). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Fix the bait for me skilfully, and I'll catch them.
Từ trong câu: skilfully, fix, catch
Various, The Knickerbocker, or New-York Monthly Magazine, May 1844 Volume 23, Number 5. Nguồn: Project Gutenberg #22172. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And perhaps you will find in it the source of the fortune so skilfully presented to Madame la Baronne by Jean Valjean.
Từ trong câu: skilfully, perhaps, find, source, fortune, present, madame, jeans
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
White canton flannel, skilfully slashed for fringing, will make the Indian dress, which should fall in straight lines from a square neck.
Từ trong câu: skilfully, white, slash, fringe, make, dress, fall, straight
Constance D'Arcy, 1887?-1966 Mackay, Patriotic Plays and Pageants for Young People. Nguồn: Project Gutenberg #18163. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Stones set in a haphazard, slovenly manner, however brilliant in themselves, will look commonplace by the side of skilfully set gems of much less fine quality and water.
Từ trong câu: haphazard, stone, set, manner, however, brilliant, themselves, look
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #41055. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng skilfully
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| skilfully parried | 21 lần |
| skilfully handled | 41 lần |
| skilfully manipulated | 15 lần |
| skilfully contrived | 57 lần |
| skilfully devised | 25 lần |
| skilfully piloted | 10 lần |
| skilfully executed | 42 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ skilfully
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skilfully trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ skilfully hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ skilfully xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skilfully gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B2 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skilfully?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skilfully: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.