Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “skilfully”

93 câu thật có từ skilfully hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: skilfully nghĩa là khéo léo. skilfully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with skill. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ skilfully

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Prepared as skilfully as they had been selected, in them some troops would have been unconquerable.

    Từ trong câu: skilfully, prepare, select, troop

    Great Britain. War Office, History of the War in South Africa 1899-1902 v. 1 (of 4) Compiled by Direction of His Majesty's Government. Nguồn: Project Gutenberg #28158. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Lieutenant Ripley had handled his sharpshooters so skilfully that not a single man had been killed, and only three had been wounded.

    Trung úy Ripley đã xử lý các xạ thủ của mình một cách khéo léo đến mức không một người nào thiệt mạng và chỉ có ba người bị thương.

    Từ trong câu: skilfully, handle, single, man, kill, wound

    Oliver Optic, A Lieutenant at Eighteen. Nguồn: Project Gutenberg #24866. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She practically took command of our boat when it was found that the seaman who had been placed at the oars could not row skilfully.

    Từ trong câu: skilfully, practically, take, command, boat, find, place, row

    Logan, 1884-1937 [Editor] Marshall, Sinking of the Titanic and Great Sea Disasters. Nguồn: Project Gutenberg #781. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Parson skilfully and remorselessly pursued the advantage he had gained.

    Từ trong câu: remorselessly, skilfully, pursue, advantage, gain

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 68, No 420, October 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Meantime the galley, which was very skilfully handled, had crossed us, let us come up with her, and fallen alongside.

    Từ trong câu: cross, alongside, skilfully, meantime, handle, fallen, let, come

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng skilfully

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
skilfully parried21 lần
skilfully handled41 lần
skilfully manipulated15 lần
skilfully contrived57 lần
skilfully devised25 lần
skilfully piloted10 lần
skilfully executed42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ skilfully

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skilfully trong kho câu?
Kho câu có 93 câu có từ skilfully hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ skilfully xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skilfully gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B2 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skilfully?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skilfully: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.