E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “skilfully”

88 câu thật có từ skilfully hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: skilfully nghĩa là khéo léo. skilfully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with skill. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ skilfully

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • "So that he has Laboured in that calling (teaching) skilfully, diligently, constantly, Religiously, Seventy years.

    Từ trong câu: skilfully, diligently, labor, call, teach, constantly, seventy, year

    Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 2, February, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #15924. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • With the trifling drawback of the death of the subject, the operation was skilfully and successfully performed."

    Từ trong câu: skilfully, trifle, drawback, death, subject, operation, successfully, perform

    Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We stole up to them so skilfully and cautiously that we did not touch a corpse and did not scare one single crow.

    Từ trong câu: skilfully, steal, up, touch, corpse, scare, single, crow

    Leonid Andreyev, The red laugh: fragments of a discovered manuscript. Nguồn: Project Gutenberg #62460. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • That marriage you so skilfully encompassed is, if I choose it, no marriage.”

    Cuộc hôn nhân mà bạn đã khéo léo bao gồm đó, nếu tôi chọn nó, sẽ không có cuộc hôn nhân nào cả.”

    Từ trong câu: encompass, skilfully, marriage, choose

    Agnes Castle, The Pride of Jennico: Being a Memoir of Captain Basil Jennico. Nguồn: Project Gutenberg #51238. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He congratulated the counsel for the defence on his “loyalty,” and skilfully took advantage of this loyalty.

    Từ trong câu: counsel, congratulate, skilfully, advantage, defense, defence, loyalty, take

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The latter skilfully fabricated a bridge of boats at Hurreke Puttum, and joined the commander-in-chief.

    Từ trong câu: chief, bridge, latter, skilfully, fabricate, commander, join, boat

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng skilfully

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
skilfully parried21 lần
skilfully handled41 lần
skilfully manipulated15 lần
skilfully contrived57 lần
skilfully devised25 lần
skilfully piloted10 lần
skilfully executed42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ skilfully

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skilfully trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ skilfully hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ skilfully xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skilfully gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 29 câu, rồi Bậc B2 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skilfully?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skilfully: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.