Câu tiếng Anh có từ “rightly”
229 câu thật có từ rightly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rightly nghĩa là đúng. rightly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with honesty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rightly
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
He had not even remembered rightly Nash’s line.
Từ trong câu: rightly, even, remember, line
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had seen no jest in ambiguities and roguery, as the Casterbridge toss-pots had done; and rightly not—there was none.
Từ trong câu: rightly, see, toss, pot, none
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have a reason for wanting to know--to satisfy myself whether I had guessed rightly or not--about the kind of man you are.
Từ trong câu: rightly, reason, want, know, satisfy, myself, whether, guess
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Finding that he had guessed rightly Farfrae told the man who accompanied him to drive home; while he alighted and went up to his former friend.
Từ trong câu: rightly, find, guess, tell, man, accompany, drive, home
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At first he thought this eerie, but soon concluded rightly that the clock had run down.
Từ trong câu: conclude, rightly, first, think, soon, clock, run, down
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Army Service Corps had come into prominence, and much of its bad management was rightly or wrongly attributed to a Major Gorle.
Từ trong câu: wrongly, prominence, rightly, army, service, corps, come, much
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He might not refuse, were Death himself waiting to strike him instantly, once he had looked with mortal eye on things rightly kept hidden.
Từ trong câu: mortal, death, strike, rightly, refuse, himself, wait, instantly
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If it had not been for Red Robin's being untied, they would almost have doubted if Ann had seen rightly.
Từ trong câu: untie, red, almost, doubt, see, rightly
Mary Eleanor Wilkins Freeman, The Adventures of Ann: Stories of Colonial Times. Nguồn: Project Gutenberg #17560. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Don't you know that he disgraced his order, and that the woman was unfit to bear the name which rightly or wrongly she had assumed?
Bạn không biết rằng anh ta đã làm nhục mệnh lệnh của mình và người phụ nữ đó không xứng đáng mang cái tên mà cô ta đã đặt đúng hay sai sao?
Từ trong câu: unfit, wrongly, know, order, woman, bear, name, rightly
Anthony Trollope, Is He Popenjoy?. Nguồn: Project Gutenberg #29828. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rightly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rightly conjectured | 158 lần |
| rightly judged | 265 lần |
| judged rightly | 244 lần |
| guessed rightly | 243 lần |
| rightly interpreted | 117 lần |
| rightly guessed | 168 lần |
| rightly judging | 88 lần |
| acted rightly | 181 lần |
| remember rightly | 707 lần |
| recollect rightly | 104 lần |
| rightly informed | 207 lần |
| rightly understood | 311 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rightly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rightly trong kho câu?
- Kho câu có 229 câu có từ rightly hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rightly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rightly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 104 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rightly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rightly: Câu phủ định (59 câu), Quá khứ đơn (27 câu), can và could (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.