Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rightly”

230 câu thật có từ rightly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rightly nghĩa là đúng. rightly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with honesty. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rightly

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • These contributions “rightly earned (her) a reputation as one of the greatest novelists that Ireland has ever produced” (Classic Irish Plays).

    Từ trong câu: rightly, contribution, earn, reputation, great, novelist, ever, produce

    «Women's Writing Before Woolf: A Social Reference/Maria Edgeworth (1768–1849)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425052 (bản sửa đổi 3843945). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I have a reason for wanting to know--to satisfy myself whether I had guessed rightly or not--about the kind of man you are.

    Từ trong câu: rightly, reason, want, know, satisfy, myself, whether, guess

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To be a reporter on a big paper meant to be able to command much power, which, if rightly used, proved of great value.

    Từ trong câu: reporter, rightly, big, paper, mean, able, command, much

    Howard Roger Garis, From Office Boy to Reporter; Or, The First Step in Journalism. Nguồn: Project Gutenberg #60456. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A vote also cannot close down an issue entirely, since latecomers may rightly feel they had no chance to express a view.

    Một cuộc bỏ phiếu cũng không thể kết thúc hoàn toàn một vấn đề, vì những người đến sau có thể cảm thấy đúng đắn rằng họ không có cơ hội bày tỏ quan điểm.

    Từ trong câu: latecomer, vote, can, close, down, issue, entirely, since

    «How Wikipedia Works/Chapter 14», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292420 (bản sửa đổi 2756165). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng rightly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rightly conjectured158 lần
rightly judged265 lần
judged rightly244 lần
guessed rightly243 lần
rightly interpreted117 lần
rightly guessed168 lần
rightly judging88 lần
acted rightly181 lần
remember rightly707 lần
recollect rightly104 lần
rightly informed207 lần
rightly understood311 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rightly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rightly trong kho câu?
Kho câu có 230 câu có từ rightly hoặc các dạng của từ, trích từ 198 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rightly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rightly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rightly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rightly: Câu phủ định (59 câu), Quá khứ đơn (27 câu), can và could (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.