latecomer
danh từB1- latecomers
latecomer nghĩa là người đến muộn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
latecomer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who arrives late.
Các nét nghĩa của từ latecomer
- 1
danh từB1
someone who arrives late
ai đó đến muộndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về latecomer
latecomer nghĩa là gì?
latecomer nghĩa là người đến muộn (bản dịch máy, chưa biên tập). latecomer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who arrives late.
latecomer được dùng trong câu như thế nào?
“Why, just turn your head this way, and glance over yonder near the door among the latecomers. (John Henry Goldfrap, The Boy Scouts' badge of courage. Nguồn: Project Gutenberg #68508.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/latecomer, mã đối chiếu EV-182B768B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng