Câu tiếng Anh có từ “recitation”
111 câu thật có từ recitation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recitation nghĩa là tụng niệm. recitation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: written matter that is recited from memory. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recitation
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Jerry had not yet come from recitations, so she hurried out to find the other Lookouts.
Từ trong câu: recitation, come, hurry, out, find
Josephine, -1931 Chase, Marjorie Dean, College Junior. Nguồn: Project Gutenberg #37176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
During the time of the Prophet, music was not tolerated but recitation and rhythm were commonly used.
Từ trong câu: recitation, time, prophet, music, tolerate, rhythm, commonly, use
«Middle Eastern music», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1013725 (bản sửa đổi 11011958). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Anne, your recitation was simply great, although I thought at first you were never going to begin.
Từ trong câu: recitation, simply, great, although, think, first, never, go
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Upon coming to the recitation, some are conscious of their ignorance and say at once, “I do not know what ‘railed’ means.”
Từ trong câu: recitation, come, conscious, ignorance, once, know, rail, mean
Sarah Louise Arnold, Reading: How to Teach It. Nguồn: Project Gutenberg #58461. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But it is necessary to help the class on the hard points not only in assigning the lesson, but also in the recitation.
Từ trong câu: recitation, necessary, help, class, hard, point, assign, lesson
George Herbert Betts, The Recitation. Nguồn: Project Gutenberg #18698. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The mere fact that he attended recitations with the class, and enjoyed other privileges of Freshmen, has nothing to do with the case.
Từ trong câu: recitation, mere, fact, attend, class, enjoy, privilege, nothing
Various, Harper's Round Table, July 2, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #33046. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Modern recitation is not, like modern theatrical art, an over-elaboration of a true art, but an entire misunderstanding.
Từ trong câu: elaboration, modern, recitation, like, art, true, entire, misunderstand
W. B. Yeats, The Collected Works in Verse and Prose of William Butler Yeats, Vol. 4 (of 8) The Hour-glass. Cathleen ni Houlihan. The Golden Helmet. The Irish Dramatic Movement. Nguồn: Project Gutenberg #49611. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The fluency and ornaments of the finest poems or music or orations or recitations are not independent but dependent.
Từ trong câu: fluency, ornament, fine, poem, music, recitation, independent, dependent
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Prefaces and prologues to famous books. Nguồn: Project Gutenberg #13182. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng recitation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bibles recitation | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recitation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recitation trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ recitation hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recitation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recitation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recitation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recitation: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.