Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recitation”

111 câu thật có từ recitation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recitation nghĩa là tụng niệm. recitation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: written matter that is recited from memory. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recitation

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Some time no recitation may take place, and the person would just think of the mantra silently for long time.

    Từ trong câu: recitation, time, take, place, person, think, silently, long

    «Mantra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33852 (bản sửa đổi 10721261). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But he would always get his lesson well before he did anything else, and would review it just before recitation.

    Nhưng anh ấy luôn học tốt bài học của mình trước khi làm bất cứ điều gì khác và sẽ ôn lại ngay trước khi đọc thuộc lòng.

    Từ trong câu: recitation, always, get, lesson, well, anything, else, review

    William Holmes McGuffey, McGuffey's Fourth Eclectic Reader. Nguồn: Project Gutenberg #14880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Additionally, she would perform rituals that entail specific movements or recitations.

    Từ trong câu: ritual, recitation, additionally, perform, specific, movement

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Spring/105i/Section 24/Liza "Ma" Williams», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272644 (bản sửa đổi 2271037). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng recitation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bibles recitation16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recitation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recitation trong kho câu?
Kho câu có 111 câu có từ recitation hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recitation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recitation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recitation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recitation: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.