Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recitation”

111 câu thật có từ recitation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recitation nghĩa là tụng niệm. recitation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: written matter that is recited from memory. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recitation

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Several people who reject hadith have opposed silent recitation in the Salat.

    Từ trong câu: recitation, several, people, reject, oppose, silent

    «Salat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30055 (bản sửa đổi 10979847). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He has introduced a new feature into his representation of the part, by the recitation in public of his own verses.

    Từ trong câu: recitation, introduce, new, feature, representation, part, public, verse

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Once in a while General Wall asked one, but in general contented himself with saying, blandly, “The recitation has been quite satisfactory, Mr. Howard.”

    Từ trong câu: recitation, once, general, wall, ask, content, himself, say

    Horatio, Jr. Alger, Strive and Succeed; or, The Progress of Walter Conrad. Nguồn: Project Gutenberg #56207. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I declare, my recitation has made you cry, Marilla,” said Anne gaily stooping over Marilla’s chair to drop a butterfly kiss on that lady’s cheek.

    Từ trong câu: butterfly, declare, recitation, make, cry, chair, drop, kiss

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng recitation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bibles recitation16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recitation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recitation trong kho câu?
Kho câu có 111 câu có từ recitation hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recitation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recitation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recitation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recitation: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.