Câu tiếng Anh có từ “recitation”
111 câu thật có từ recitation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recitation nghĩa là tụng niệm. recitation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: written matter that is recited from memory. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recitation
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Jerry had not yet come from recitations, so she hurried out to find the other Lookouts.
Từ trong câu: recitation, come, hurry, out, find
Josephine, -1931 Chase, Marjorie Dean, College Junior. Nguồn: Project Gutenberg #37176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Revolutionary spies had gone ahead of new appointees to distant provinces and impersonated them with a recitation of their record.
Từ trong câu: impersonate, recitation, revolutionary, spy, go, ahead, new, distant
John Stuart Thomson, China Revolutionized. Nguồn: Project Gutenberg #57247. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She afterwards heard them recite some passages which they had committed to memory, and interspersed the recitations with appropriate remarks of advice and exhortation.
Từ trong câu: intersperse, recitation, afterward, hear, recite, passage, commit, memory
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Fitzgerald had failed in the Greek recitation during the day, and that in school parlance is sometimes termed a "flunk."
Từ trong câu: flunk, fail, recitation, day, school, sometimes, term
Horatio, Jr. Alger, Risen from the Ranks; Or, Harry Walton's Success. Nguồn: Project Gutenberg #12741. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His recitation of verses and conning over of words, I could understand precisely, for I had done the same myself on many occasions.
Tôi có thể hiểu chính xác việc anh ấy đọc thơ và diễn đạt bằng lời, vì bản thân tôi cũng đã làm như vậy nhiều lần.
Từ trong câu: precisely, con, recitation, verse, word, understand, myself, many
Philip Verrill Mighels, The Crystal Sceptre: A Story of Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #60860. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng recitation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bibles recitation | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recitation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recitation trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ recitation hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recitation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recitation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recitation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recitation: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.