Câu tiếng Anh có từ “recitation”
111 câu thật có từ recitation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recitation nghĩa là tụng niệm. recitation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: written matter that is recited from memory. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recitation
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The audience roused up electrified, and as the recitation proceeded, their enthusiasm reached the highest pitch.
Từ trong câu: recitation, audience, up, proceed, enthusiasm, reach, high, pitch
Letitia M. Burwell, Plantation Reminiscences. Nguồn: Project Gutenberg #44626. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In less than a month I had the most intense sense of intellectual independence and courage to defend my recitations.
Từ trong câu: recitation, less, month, intense, sense, intellectual, independence, courage
Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Stories of Achievement, Volume III, Orators and Reformers. Nguồn: Project Gutenberg #18597. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We held an impromptu concert, made up for the most part of songs and recitations in the Little Russian language.
Từ trong câu: recitation, hold, concert, make, up, part, song, little
Stephen Graham, A vagabond in the Caucasus. Nguồn: Project Gutenberg #58932. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The most winning part of her altogether lovely recitation was the smile with which she glanced at her brother as she announced its title.
Từ trong câu: recitation, win, part, altogether, lovely, smile, glance, brother
Elizabeth McCracken, The American Child. Nguồn: Project Gutenberg #10398. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The fluency and ornaments of the finest poems or music or orations or recitations are not independent but dependent.
Từ trong câu: fluency, ornament, fine, poem, music, recitation, independent, dependent
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Prefaces and prologues to famous books. Nguồn: Project Gutenberg #13182. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Her fright and nervousness vanished; and she began her recitation, her clear, sweet voice reaching to the farthest corner of the room without a tremor or a break.
Từ trong câu: farthest, tremor, nervousness, fright, begin, recitation, clear, sweet
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng recitation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bibles recitation | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recitation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recitation trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ recitation hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recitation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recitation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recitation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recitation: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.