Câu tiếng Anh có từ “recitation”
111 câu thật có từ recitation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recitation nghĩa là tụng niệm. recitation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: written matter that is recited from memory. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recitation
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
After supper, music, readings and recitations were given by members and visitors.
Từ trong câu: recitation, supper, music, read, give, member, visitor
Chautauqua Literary and Scientific Circle, The Chautauquan, Vol. 03, June 1883. Nguồn: Project Gutenberg #49705. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An indulgence may be gained by the recitation of certain prayers or the performance of certain acts.
Từ trong câu: recitation, indulgence, gain, certain, prayer, performance, act
«Biblical Studies/Christianity/Roman Catholicism/Morals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=91332 (bản sửa đổi 4606695). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
During the evening a recitation was given by Mr. Pound.
Từ trong câu: recitation, evening, give, mr, pound
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Clubs/Wireless Institute Qld/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=407546 (bản sửa đổi 3950396). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For several days thereafter the grief of the class was tempered by the fact that there were no recitations.
Từ trong câu: recitation, several, day, thereafter, grief, class, temper, fact
Hildegard G. Frey, The Camp Fire Girls' Larks and Pranks; Or, The House of the Open Door. Nguồn: Project Gutenberg #38934. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng recitation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bibles recitation | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recitation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recitation trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ recitation hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recitation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recitation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recitation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recitation: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.