Câu tiếng Anh có từ “recitation”
111 câu thật có từ recitation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recitation nghĩa là tụng niệm. recitation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: written matter that is recited from memory. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recitation
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
We can arrange a new programme of studies and recitations."
Từ trong câu: recitation, programme, arrange, new, program, study
Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 31, May, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9472. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In most cases the recitation work can go on only with one grade at a time, while the other grades have to do study work.
Từ trong câu: recitation, grade, case, work, go, time, study
Peter A. Speek, A Stake in the Land. Nguồn: Project Gutenberg #30529. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Just fancy how horrid!—and led her to the recitation platform, and made her stand there half an hour, holding the slate so everyone could see.”
Từ trong câu: platform, recitation, fancy, lead, make, stand, half, hour
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His recitation of verses and conning over of words, I could understand precisely, for I had done the same myself on many occasions.
Tôi có thể hiểu chính xác việc anh ấy đọc thơ và diễn đạt bằng lời, vì bản thân tôi cũng đã làm như vậy nhiều lần.
Từ trong câu: precisely, con, recitation, verse, word, understand, myself, many
Philip Verrill Mighels, The Crystal Sceptre: A Story of Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #60860. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A few nights ago, the writer picked up a long recitation from this station, and every word of it could be heard distinctly.
Cách đây vài đêm, người viết đã nhặt được một đoạn ngâm thơ dài từ đài này, và có thể nghe rõ từng chữ trong đó.
Từ trong câu: pick, distinctly, station, writer, ago, recitation, night, up
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Clement Edgar Ames/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473626 (bản sửa đổi 4487474). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng recitation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bibles recitation | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recitation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recitation trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ recitation hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recitation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recitation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recitation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recitation: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.