Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “raunchy”
11 câu thật có từ raunchy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: raunchy nghĩa là tục tĩu. raunchy là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: earthy and sexually explicit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ raunchy
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
The B-side Twice Daily was banned by the BBC for being too raunchy.
Từ trong câu: raunchy, side, twice, daily, ban
«The Wurzels», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=424206 (bản sửa đổi 9070366). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Justice Souter showed the characteristic sangfroid of a Supreme Court justice faced with raunchy rap music.
Từ trong câu: raunchy, justice, show, characteristic, court, face, rap, music
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They could show images or a snapshot of an especially raunchy conversation.
Từ trong câu: raunchy, show, image, especially, conversation
«Information Technology and Ethics/Cyber-Crimes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370808 (bản sửa đổi 4534286). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Certain songs on the album were described as "raunchy" and "disturbing".
Một số bài hát trong album được mô tả là "thô tục" và "đáng lo ngại".
Từ trong câu: raunchy, certain, song, album, describe, disturb
«Gwar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=200953 (bản sửa đổi 11002115). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many of these songs have sexual themes that can range from being romantic and playful to raunchy and degrading.
Nhiều bài hát trong số này có chủ đề tình dục, có thể từ lãng mạn, vui tươi đến tục tĩu và hèn hạ.
Từ trong câu: raunchy, many, song, sexual, theme, range, romantic, playful
«Sex and Music», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192776 (bản sửa đổi 4581054). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Resorts fueled by extravagant golf courses, pools, and raunchy shows all intrigued those to experience the secrets of the Strip.
Các khu nghỉ dưỡng được thúc đẩy bởi các sân gôn, hồ bơi xa hoa và các chương trình biểu diễn khiêu dâm đều thu hút những người muốn trải nghiệm những bí mật của Dải.
Từ trong câu: raunchy, resort, fuel, golf, course, pool, show, experience
«History of Nevada/Nevada in Popular Culture (1865-present)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=378735 (bản sửa đổi 4667851). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He was often vulgar, raunchy, and politically incorrect, but to millions of Americans, he was also the funniest person on television.
Từ trong câu: raunchy, often, politically, incorrect, funny, person, television
«Redd Foxx», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=358002 (bản sửa đổi 10615749). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"India is a conservative society and it is not ready for the raunchy scenes that so characterise the programmes in the West," she added.
Từ trong câu: raunchy, conservative, society, ready, scene, characterise, program, west
«Indian Big Brother to have ban on "hanky-panky"», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=45629 (bản sửa đổi 4819892). · English Wikinews · CC BY 2.5
Other than the expletive-free Sane Advice album, released two years after the run of Sanford and Son, most of Page's albums and stand-up material were raunchy in nature.
Từ trong câu: raunchy, free, advice, album, release, year, run, son
«LaWanda Page», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=534570 (bản sửa đổi 10590307). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Morals in the U.S. were changed as a direct result of music; what was previously thought to be raunchy or lewd behavior slowly became acceptable due to mainstream music.
Từ trong câu: raunchy, moral, be, change, direct, result, music, previously
«Rhetoric and Writing in the Public Sphere: An Introduction/Music and the Public Sphere», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262888 (bản sửa đổi 2312972). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Nestled among the choices that allow you to pick your desired language, or exclude raunchy content, is an option that says "usage rights."
Từ trong câu: option, raunchy, usage, among, choice, allow, pick, desire
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ raunchy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ raunchy trong kho câu?
- Kho câu có 11 câu có từ raunchy hoặc các dạng của từ, trích từ 10 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ raunchy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ raunchy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ raunchy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ raunchy: can và could (2 câu), Câu phủ định (1 câu), Quá khứ đơn (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.