Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “raunchy”

11 câu thật có từ raunchy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: raunchy nghĩa là tục tĩu. raunchy là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: earthy and sexually explicit. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ raunchy

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • They could show images or a snapshot of an especially raunchy conversation.

    Từ trong câu: raunchy, show, image, especially, conversation

    «Information Technology and Ethics/Cyber-Crimes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370808 (bản sửa đổi 4534286). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Many of these songs have sexual themes that can range from being romantic and playful to raunchy and degrading.

    Nhiều bài hát trong số này có chủ đề tình dục, có thể từ lãng mạn, vui tươi đến tục tĩu và hèn hạ.

    Từ trong câu: raunchy, many, song, sexual, theme, range, romantic, playful

    «Sex and Music», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192776 (bản sửa đổi 4581054). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ raunchy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ raunchy trong kho câu?
Kho câu có 11 câu có từ raunchy hoặc các dạng của từ, trích từ 10 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ raunchy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ raunchy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ raunchy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ raunchy: can và could (2 câu), Câu phủ định (1 câu), Quá khứ đơn (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.