E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “quotable”

23 câu thật có từ quotable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: quotable nghĩa là có thể trích dẫn. quotable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: able or fit to be repeated or quoted. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ quotable

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • The former is the most quotable poet, and he is most frequently drawn upon.

    Từ trong câu: quotable, former, poet, frequently, draw

    William Andrews, Literary Byways. Nguồn: Project Gutenberg #36078. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • All important matters of fact and all quotable matters should be recorded during the reading.

    Từ trong câu: quotable, important, matter, fact, record, read

    Victor Alvin Ketcham, The theory and practice of argumentation and debate. Nguồn: Project Gutenberg #62583. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A typical "Lilian Bell" book, bright, breezy, amusing, philosophic, full of fun and bits of quotable humour.

    Từ trong câu: quotable, typical, bell, book, bright, breezy, amuse, full

    George A. Kyle, The Morning Glory Club. Nguồn: Project Gutenberg #40899. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They have very few quotable passages and fewer vigorous single lines.

    Từ trong câu: quotable, passage, few, vigorous, single, line

    James Russell Lowell, Lectures on English poets. Nguồn: Project Gutenberg #72324. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He thinks nothing extraordinary, and has nothing to say quotable.

    Từ trong câu: quotable, think, nothing, extraordinary

    James Gilmour, James Gilmour of Mongolia: His diaries, letters, and reports. Nguồn: Project Gutenberg #31525. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is hardly a page without something quotable, some neat bit of phrasing or apt wording of a truth.”

    Từ trong câu: quotable, hardly, page, something, neat, bit, phrase, apt

    Una Pope-Hennessy, Secret societies and the French revolution. Nguồn: Project Gutenberg #79771. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are none in the language more quotable.

    Từ trong câu: quotable, none, language

    Charles, 1812-1870 [Editor] Dickens, Contributions to All The Year Round. Nguồn: Project Gutenberg #1464. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • On every page of the book there was something pungent, something quotable; but many pages of such writing became tiresome.

    Từ trong câu: quotable, every, page, book, something, many, write, become

    Henry A. Beers, Brief History of English and American Literature. Nguồn: Project Gutenberg #21090. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The hero answers this question in three pages of most Rabelaisan abuse, of which only a very few lines are quotable.

    Người anh hùng trả lời câu hỏi này trong ba trang hầu hết những lời lăng mạ Rabelaisan, trong đó chỉ có rất ít dòng có thể trích dẫn được.

    Từ trong câu: quotable, hero, answer, question, page, abuse, line

    James Parton, Caricature and Other Comic Art in All Times and Many Lands.. Nguồn: Project Gutenberg #39347. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'Yes, out and away the best--supremely quotable,' he concluded, and--after another survey--'By God, what a genius I was yesterday!'

    Từ trong câu: quotable, yes, out, away, best, conclude, another, survey

    Rudyard Kipling, A Diversity of Creatures. Nguồn: Project Gutenberg #13085. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ quotable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quotable trong kho câu?
Kho câu có 23 câu có từ quotable hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ quotable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quotable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 10 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quotable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quotable: There is và there are (5 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.