Câu tiếng Anh có từ “quotable”
23 câu thật có từ quotable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quotable nghĩa là có thể trích dẫn. quotable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: able or fit to be repeated or quoted. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quotable
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There is hardly a page without something quotable, some neat bit of phrasing or apt wording of a truth.”
Từ trong câu: quotable, hardly, page, something, neat, bit, phrase, apt
Una Pope-Hennessy, Secret societies and the French revolution. Nguồn: Project Gutenberg #79771. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are none in the language more quotable.
Từ trong câu: quotable, none, language
Charles, 1812-1870 [Editor] Dickens, Contributions to All The Year Round. Nguồn: Project Gutenberg #1464. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On every page of the book there was something pungent, something quotable; but many pages of such writing became tiresome.
Từ trong câu: quotable, every, page, book, something, many, write, become
Henry A. Beers, Brief History of English and American Literature. Nguồn: Project Gutenberg #21090. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were plenty of other quotable pages in the same magazine article, and Junior had a whole box of his father’s stationery.
Từ trong câu: quotable, plenty, page, magazine, article, junior, whole, box
Society of Arts and Sciences [Editor], O. Henry memorial award prize stories of 1923. Nguồn: Project Gutenberg #73756. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are quotable paragraphs on every page, which in their sincerity and earnestness, their originality of expression, stamp themselves on the reader's imagination.
Từ trong câu: quotable, paragraph, every, page, sincerity, originality, expression, stamp
Harriette Brower, Piano Mastery: Talks with Master Pianists and Teachers. Nguồn: Project Gutenberg #15604. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quotable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quotable trong kho câu?
- Kho câu có 23 câu có từ quotable hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quotable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quotable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 10 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quotable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quotable: There is và there are (5 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.