Câu tiếng Anh có từ “quotable”
23 câu thật có từ quotable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quotable nghĩa là có thể trích dẫn. quotable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: able or fit to be repeated or quoted. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quotable
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It follows that free offerings of any commodity are likely to reduce its quotable value.
Từ trong câu: quotable, commodity, follow, free, offer, likely, reduce, value
John Philip Quinn, Fools of Fortune; or, Gambling and Gamblers. Nguồn: Project Gutenberg #58280. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Only a few chapters back I quoted from the Apostle of Cheerfulness--Dr. Holmes--that most quotable of men.
Từ trong câu: quotable, chapter, back, quote, apostle, cheerfulness, dr, man
Marion Harland, The Secret of a Happy Home (1896). Nguồn: Project Gutenberg #16800. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quotable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quotable trong kho câu?
- Kho câu có 23 câu có từ quotable hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quotable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quotable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 10 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quotable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quotable: There is và there are (5 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.