Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “quotable”

23 câu thật có từ quotable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: quotable nghĩa là có thể trích dẫn. quotable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: able or fit to be repeated or quoted. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ quotable

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • All important matters of fact and all quotable matters should be recorded during the reading.

    Từ trong câu: quotable, important, matter, fact, record, read

    Victor Alvin Ketcham, The theory and practice of argumentation and debate. Nguồn: Project Gutenberg #62583. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I suppose I ought to be flattered, if you will excuse the street expression, to have my stock quotable.

    “Tôi cho rằng tôi nên hãnh diện, nếu bạn thứ lỗi cho cách diễn đạt trên đường phố, khi cổ phiếu của tôi được báo giá.

    Từ trong câu: quotable, suppose, ought, flatter, excuse, street, expression, stock

    Charles Dudley Warner, A Little Journey in the World. Nguồn: Project Gutenberg #3103. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ quotable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quotable trong kho câu?
Kho câu có 23 câu có từ quotable hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ quotable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quotable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 10 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quotable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quotable: There is và there are (5 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.