Câu tiếng Anh có từ “quotable”
23 câu thật có từ quotable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quotable nghĩa là có thể trích dẫn. quotable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: able or fit to be repeated or quoted. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quotable
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
You want lines that are apt and quotable if you're going to do it at all?
Từ trong câu: quotable, want, line, apt, go
George Madden Martin, Selina: Her Hopeful Efforts and Her Livelier Failures. Nguồn: Project Gutenberg #46292. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I suppose I ought to be flattered, if you will excuse the street expression, to have my stock quotable.
“Tôi cho rằng tôi nên hãnh diện, nếu bạn thứ lỗi cho cách diễn đạt trên đường phố, khi cổ phiếu của tôi được báo giá.
Từ trong câu: quotable, suppose, ought, flatter, excuse, street, expression, stock
Charles Dudley Warner, A Little Journey in the World. Nguồn: Project Gutenberg #3103. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was a more or less pointless witticism, but it had a humorous quotable flavor, and it made Evans mad.
Từ trong câu: quotable, less, pointless, humorous, flavor, make, mad
Albert Bigelow Paine, Mark Twain: A Biography. Volume I, Part 1: 1835-1866. Nguồn: Project Gutenberg #2982. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The original couplet, with which all Madigans are familiar, is not strictly quotable; it was not invented, but adopted, by them.
Từ trong câu: quotable, original, familiar, strictly, invent, adopt
Miriam Michelson, The Madigans. Nguồn: Project Gutenberg #21243. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He made frequent marginal notes along the pages of the world's moral history--notes not always quotable in the family circle.
Từ trong câu: quotable, make, frequent, marginal, note, page, moral, history
Albert Bigelow Paine, Mark Twain: A Biography. Volume I, Part 2: 1866-1875. Nguồn: Project Gutenberg #2983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Rome, then, considered by herself, brought forth little quotable humorous literature, and what we have to choose from is ponderous and heavy.
Từ trong câu: quotable, consider, herself, bring, forth, little, humorous, literature
Carolyn, 1862-1942 [Editor] Wells, An outline of humor Being a true chronicle from prehistoric ages to the twentieth century. Nguồn: Project Gutenberg #68163. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are quotable paragraphs on every page, which in their sincerity and earnestness, their originality of expression, stamp themselves on the reader's imagination.
Từ trong câu: quotable, paragraph, every, page, sincerity, originality, expression, stamp
Harriette Brower, Piano Mastery: Talks with Master Pianists and Teachers. Nguồn: Project Gutenberg #15604. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quotable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quotable trong kho câu?
- Kho câu có 23 câu có từ quotable hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quotable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quotable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 10 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quotable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quotable: There is và there are (5 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.