Câu tiếng Anh có từ “quotable”
23 câu thật có từ quotable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quotable nghĩa là có thể trích dẫn. quotable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: able or fit to be repeated or quoted. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quotable
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The former is the most quotable poet, and he is most frequently drawn upon.
Từ trong câu: quotable, former, poet, frequently, draw
William Andrews, Literary Byways. Nguồn: Project Gutenberg #36078. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
'Yes, out and away the best--supremely quotable,' he concluded, and--after another survey--'By God, what a genius I was yesterday!'
Từ trong câu: quotable, yes, out, away, best, conclude, another, survey
Rudyard Kipling, A Diversity of Creatures. Nguồn: Project Gutenberg #13085. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quotable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quotable trong kho câu?
- Kho câu có 23 câu có từ quotable hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quotable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quotable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 10 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quotable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quotable: There is và there are (5 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.