Câu tiếng Anh có từ “puzzled”
163 câu thật có từ puzzled hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: puzzled nghĩa là bối rối. puzzled là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: filled with bewilderment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ puzzled
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
The doctors are puzzled because men have died of such seemingly slight wounds.
Từ trong câu: puzzled, doctor, puzzle, because, man, die, slight, wound
Harriet Julia Campbell, Lady Jephson, A War-time Journal, Germany 1914 and German Travel Notes. Nguồn: Project Gutenberg #23533. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I begin to get new lights on certain things which have puzzled me.
Từ trong câu: puzzled, begin, get, new, light, certain, thing, puzzle
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This question has puzzled many learned antiquaries, and I do not think has ever been properly resolved.
Từ trong câu: puzzled, question, puzzle, many, learn, think, ever, properly
Various, Notes and Queries, Number 43, August 24, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #13406. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Like the Phaedrus, the Gorgias has puzzled students of Plato by the appearance of two or more subjects.
Từ trong câu: puzzled, like, puzzle, student, appearance, subject
428? BCE-348? BCE Plato, Gorgias. Nguồn: Project Gutenberg #1672. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“‘You have puzzled me utterly,’ I said, laughing.
Từ trong câu: puzzled, puzzle, utterly, laugh
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Your good heart and rare wit have read in a moment the dark riddle that hath puzzled a county."
Từ trong câu: riddle, puzzled, good, heart, rare, wit, read, moment
Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 107, September, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23743. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It has puzzled them to comprehend the weary months through which their prophecies were left unfulfilled.
Từ trong câu: puzzle, weary, puzzled, month, leave
Various, The Continental Monthly , Vol. 2 No. 5, November 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20899. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He, with those who have observed this mystical quiet hour, is puzzled concerning its religious efficacy.
Từ trong câu: puzzle, quiet, puzzled, concerning, observe, hour, concern, religious
Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"But Honor has been sent away by her stepmother," said Amabel, with a puzzled face.
Từ trong câu: puzzle, honor, stepmother, puzzled, send, away, face
Amy Le Feuvre, Four gates. Nguồn: Project Gutenberg #78742. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“The political veteran who has battled in these States for many campaigns is puzzled where to seek the cause of such overwhelming disaster.
Từ trong câu: veteran, overwhelm, disaster, overwhelming, puzzled, political, battle, state
Benjamin Rush Davenport, The Crime of Caste in Our Country. Nguồn: Project Gutenberg #65707. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ puzzled
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ puzzled trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ puzzled hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ puzzled xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ puzzled gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ puzzled?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ puzzled: Quá khứ đơn (44 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.