Câu tiếng Anh có từ “puzzled”
70 câu thật có từ puzzled hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: puzzled nghĩa là bối rối. puzzled là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: filled with bewilderment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ puzzled
Paolo was disappointed and puzzled by the manner of the unfortunate recluse.
Từ trong câu: recluse, puzzled, disappoint, puzzle, manner, unfortunate
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 445 Volume 18, New Series, July 10, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #20797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ puzzled
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ puzzled trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ puzzled hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ puzzled xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ puzzled gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ puzzled?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ puzzled: Quá khứ đơn (12 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.