E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “puzzled”

70 câu thật có từ puzzled hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: puzzled nghĩa là bối rối. puzzled là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: filled with bewilderment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ puzzled

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Why the buffalo should have got such an evil name has always rather puzzled me.

    Từ trong câu: puzzled, get, evil, name, always, rather, puzzle

    Walter Dalrymple Maitland Bell, The Wanderings of an Elephant Hunter. Nguồn: Project Gutenberg #68044. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Still, it puzzled him why such a roundabout way should have been chosen.

    Từ trong câu: puzzle, roundabout, puzzled, still, way, choose

    William Le Queux, The rat trap. Nguồn: Project Gutenberg #77737. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Pliny saw this going on in Egypt, and it puzzled him very much, that a cloth dyed in one colour should come out coloured diversely.

    Từ trong câu: dye, puzzle, puzzled, saw, go, much, cloth, color

    Arts and Crafts Exhibition Society, Arts and Crafts Essays by Members of the Arts and Crafts Exhibition Society. Nguồn: Project Gutenberg #36250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some young servants are puzzled, when taking up food on a tray, to know when a tray-cloth should be used.

    Từ trong câu: tray, food, puzzle, servant, cloth, puzzled, young, take

    Emily A. Patmore, The servant's behaviour book. Nguồn: Project Gutenberg #78121. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ puzzled

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ puzzled trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ puzzled hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ puzzled xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ puzzled gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ puzzled?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ puzzled: Quá khứ đơn (12 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.