Câu tiếng Anh có từ “puzzled”
180 câu thật có từ puzzled hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: puzzled nghĩa là bối rối. puzzled là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: filled with bewilderment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ puzzled
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
All the while these few words were passing he scrutinized me with unconcealed curiosity, puzzled, as well he might be, by my dress and equipment.
Từ trong câu: puzzled, scrutinize, word, pass, curiosity, puzzle, well, dress
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My question seemed to afflict him with puzzled surprise;--he half smiled, as if not quite sure but I might be jesting.
Từ trong câu: puzzle, puzzled, question, seem, surprise, half, smile, quite
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
An observer might have thought he saw something which puzzled and surprised him.
Từ trong câu: observer, surprise, surprised, puzzled, think, saw, something, puzzle
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We find, as might be expected, no mention of that peculiar architecture of Chester called the "Rows," which has so puzzled antiquarian writers.
Từ trong câu: puzzle, expected, architecture, puzzled, row, find, expect, mention
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 05 (From Charlemagne to Frederick Barbarossa). Nguồn: Project Gutenberg #10151. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I knew that Monsieur entertained no suspicion of what might be in progress, therefore her attitude puzzled me.
Từ trong câu: entertain, puzzle, suspicion, attitude, puzzled, know, progress, therefore
William Le Queux, The indiscretions of a lady's maid. Nguồn: Project Gutenberg #77575. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Dolly was much puzzled at this new word, but she was rather afraid of inquiring further, lest “chapel” might mean some haunt of wickedness.
Từ trong câu: afraid, haunt, further, inquire, puzzled, much, puzzle, new
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ puzzled
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ puzzled trong kho câu?
- Kho câu có 180 câu có từ puzzled hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ puzzled xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ puzzled gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ puzzled?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ puzzled: Quá khứ đơn (52 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.