Câu tiếng Anh có từ “puzzled”
70 câu thật có từ puzzled hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: puzzled nghĩa là bối rối. puzzled là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: filled with bewilderment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ puzzled
The horse had not yet gone over this altered road and so was puzzled.
Từ trong câu: puzzled, horse, go, alter, road, puzzle
William S. Nelson, Silver Chimes in Syria: Glimpses of a Missionary's Experiences. Nguồn: Project Gutenberg #44122. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This question has puzzled many learned antiquaries, and I do not think has ever been properly resolved.
Từ trong câu: puzzled, question, puzzle, many, learn, think, ever, properly
Various, Notes and Queries, Number 43, August 24, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #13406. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Not only new opinions, but new words and phrases, puzzled the uninitiated.
Từ trong câu: puzzle, puzzled, new, opinion, word, phrase
Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 1, January 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18977. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was not a little puzzled by something in Mrs. Thornburg’s manner.
Từ trong câu: puzzle, puzzled, little, something, mr, manner
Louis Dodge, Bonnie May. Nguồn: Project Gutenberg #71617. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
My question seemed to afflict him with puzzled surprise;--he half smiled, as if not quite sure but I might be jesting.
Từ trong câu: puzzle, puzzled, question, seem, surprise, half, smile, quite
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I remember being once not a little puzzled in trying to open a drawer that some weeks before had been filled with damp pine cones.
Từ trong câu: cone, puzzled, drawer, remember, once, little, puzzle, try
Various, Continental Monthly , Vol. 6, No. 1, July, 1864 Devoted to Literature and National Policy.. Nguồn: Project Gutenberg #20481. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the meantime, Joseph had pursued his way somewhat disappointed at Cicely's conduct, and not a little puzzled.
Từ trong câu: disappoint, disappointed, puzzle, somewhat, meantime, pursue, puzzled, way
Florence E. Burch, Two ways of facing life. Nguồn: Project Gutenberg #78567. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ puzzled
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ puzzled trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ puzzled hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ puzzled xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ puzzled gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ puzzled?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ puzzled: Quá khứ đơn (12 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.