Câu tiếng Anh có từ “puzzled”
150 câu thật có từ puzzled hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: puzzled nghĩa là bối rối. puzzled là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: filled with bewilderment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ puzzled
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
She passed her hand over her face as though she were sweeping away the sudden puzzled trouble in her expression.
Từ trong câu: puzzled, pass, hand, face, though, sweep, away, sudden
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Several times while they were putting away the horse Anne caught Priscilla looking at her in a furtive, puzzled way.
Từ trong câu: puzzled, several, time, put, away, horse, catch, look
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All the while these few words were passing he scrutinized me with unconcealed curiosity, puzzled, as well he might be, by my dress and equipment.
Từ trong câu: puzzled, scrutinize, word, pass, curiosity, puzzle, well, dress
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Tarzan was looking at her with an expression of puzzled bewilderment in his eyes as she glanced up at him.
Từ trong câu: bewilderment, puzzled, look, expression, puzzle, eye, glance, up
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was gazing down at me with a puzzled expression.
Từ trong câu: expression, gaze, puzzled, down, puzzle
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mole rubbed his eyes and stared at Rat, who was looking about him in a puzzled sort of way.
Từ trong câu: rub, puzzle, puzzled, mole, eye, stare, rat, look
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And the thing that puzzled me, that terrified me ... she was knitting baby clothes, yet there was no man!
Từ trong câu: terrify, terrified, knit, puzzled, thing, puzzle, baby, clothes
Richard S. Shaver, Paradise Planet. Nguồn: Project Gutenberg #66143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Marian, puzzled by the question, answered that she was going to sleep, as usual, with “Aunt Agnes.”
Từ trong câu: usual, answer, sleep, aunt, go, puzzle, puzzled, question
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ puzzled
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ puzzled trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ puzzled hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ puzzled xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ puzzled gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ puzzled?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ puzzled: Quá khứ đơn (40 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.