Câu tiếng Anh có từ “philanthropic”
101 câu thật có từ philanthropic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: philanthropic nghĩa là từ thiện. philanthropic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: generous in assistance to the poor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ philanthropic
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He further shows many missionary and philanthropic sources upon which it has always drawn.
Từ trong câu: philanthropic, further, show, many, source, always, draw
Various, The Journal of Negro History, Volume 3, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #20906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The child was then either handed over to its parents, or to the philanthropic society of which Th.
Từ trong câu: philanthropic, child, either, hand, parent, society
Havelock Ellis, The Criminal. Nguồn: Project Gutenberg #44500. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Similarly, it makes the recipient dependent on these philanthropic acts which interferes with the benefits of a free market.
Từ trong câu: philanthropic, similarly, make, recipient, dependent, act, interfere, benefit
«Professionalism/James Shikwati and Aid to Africa», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266801 (bản sửa đổi 3627984). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She has had large experience in teaching and in Christian and philanthropic work, which qualifies her for this mission field.
Từ trong câu: philanthropic, large, experience, teach, christian, work, qualify, mission
Various, The American Missionary: Volume 54, No. 01, January, 1900. Nguồn: Project Gutenberg #27714. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The tract of land to which Penn had transferred his philanthropic schemes lay to the south of the river Delaware.
Từ trong câu: philanthropic, tract, land, transfer, scheme, lay, south, river
Reginald W. Jeffery, The History of the Thirteen Colonies of North America 1497-1763. Nguồn: Project Gutenberg #40244. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This resulted at times in a curious reaction against all the educational and philanthropic activities in which I had been engaged.
Từ trong câu: philanthropic, result, time, curious, reaction, educational, activity, engage
Jane Addams, Twenty Years at Hull House; with Autobiographical Notes. Nguồn: Project Gutenberg #1325. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In later years, Ziegler became involved in philanthropic work, particularly with the Salvation Army, to which he had a personal commitment.
Trong những năm sau đó, Ziegler tham gia vào công việc từ thiện, đặc biệt là với Salvation Army, nơi ông có cam kết cá nhân.
Từ trong câu: commitment, late, year, become, involve, philanthropic, work, particularly
«Ron Ziegler», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1140997 (bản sửa đổi 9972127). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng philanthropic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| partnerships with philanthropic | 18 lần |
| philanthropic schemes | 39 lần |
| philanthropic organizations | 24 lần |
| philanthropic societies | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ philanthropic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ philanthropic trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ philanthropic hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ philanthropic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ philanthropic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ philanthropic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ philanthropic: Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.