Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “philanthropic”

101 câu thật có từ philanthropic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: philanthropic nghĩa là từ thiện. philanthropic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: generous in assistance to the poor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ philanthropic

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • A truly philanthropic spirit may be in entire agreement with the massing of labor for greatest accomplishment.

    Từ trong câu: philanthropic, truly, spirit, entire, agreement, mass, labor, great

    Geo. T. Fairchild, Rural Wealth and Welfare: Economic Principles Illustrated and Applied in Farm Life. Nguồn: Project Gutenberg #32158. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Such men have great power, and, if their philanthropic expenditure is wisely guided, it may be of incalculable benefit.

    Từ trong câu: philanthropic, man, great, power, expenditure, wisely, guide, benefit

    William Edward Hartpole Lecky, The Map of Life Conduct and Character. Nguồn: Project Gutenberg #26334. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It might have been connected with the philanthropic desire of giving the criminals something to do.

    Từ trong câu: criminal, desire, philanthropic, connect, give, something

    Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng philanthropic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
partnerships with philanthropic18 lần
philanthropic schemes39 lần
philanthropic organizations24 lần
philanthropic societies20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ philanthropic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ philanthropic trong kho câu?
Kho câu có 101 câu có từ philanthropic hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ philanthropic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ philanthropic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ philanthropic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ philanthropic: Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.