Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “philanthropic”

101 câu thật có từ philanthropic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: philanthropic nghĩa là từ thiện. philanthropic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: generous in assistance to the poor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ philanthropic

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It must be confessed that no good work ever made heavier drafts upon the faith and patience of the philanthropic.

    Từ trong câu: philanthropic, confess, good, work, ever, make, heavy, draft

    Francis Amasa Walker, The Indian Question. Nguồn: Project Gutenberg #27058. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The traveller who undertook all these philanthropic journeys was a man of slight form, thin, and rather beneath the average height.

    Từ trong câu: philanthropic, traveler, undertake, journey, man, slight, form, thin

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 67, No. 411, January 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44332. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was in vain that the Hamiltonians brought forward the measurements of men scarcely less famous in their philanthropic way than Howard.

    Từ trong câu: philanthropic, measurement, vain, bring, forward, man, scarcely, less

    Alexander Leighton, The Court of Cacus; Or, The Story of Burke and Hare. Nguồn: Project Gutenberg #41642. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This woman had philanthropic impulses and some real interest in art and letters; but her influence on public affairs was a fatal one.

    Từ trong câu: philanthropic, woman, impulse, real, interest, art, letter, influence

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Lord Chamberlain" to "Luqman" Volume 17, Slice 1. Nguồn: Project Gutenberg #43427. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng philanthropic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
partnerships with philanthropic18 lần
philanthropic schemes39 lần
philanthropic organizations24 lần
philanthropic societies20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ philanthropic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ philanthropic trong kho câu?
Kho câu có 101 câu có từ philanthropic hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ philanthropic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ philanthropic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ philanthropic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ philanthropic: Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.