Câu tiếng Anh có từ “philanthropic”
101 câu thật có từ philanthropic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: philanthropic nghĩa là từ thiện. philanthropic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: generous in assistance to the poor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ philanthropic
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
"The rich man can be philanthropic--if he is not a business man, Mr. Cottingham.
Từ trong câu: philanthropic, rich, man, business, mr
William Le Queux, The Golden Face: A Great 'Crook' Romance. Nguồn: Project Gutenberg #27705. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I cannot say that up to now he has exhibited much thankfulness for my philanthropic efforts.
Từ trong câu: philanthropic, can, up, now, exhibit, much, effort
Randolph Llewellyn Hodgson, Wanderings through unknown Austria. Nguồn: Project Gutenberg #44461. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There remain the host of philanthropic workers who can not be classed in any of the above-mentioned classes.
Từ trong câu: philanthropic, remain, host, worker, class, above, mention
Theodore Roosevelt, The Strenuous Life The Works of Theodore Roosevelt, Volume 12 (of 14). Nguồn: Project Gutenberg #58821. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There can be no doubt that the people of New York, possessing means, are a very liberal and philanthropic class.
Từ trong câu: philanthropic, doubt, people, new, possess, mean, liberal, class
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“So don’t forget me when you’re footing up the philanthropic activities that you can amuse yourself with if you decide on a Harding winter.”
Từ trong câu: philanthropic, forget, foot, up, activity, amuse, yourself, decide
Edith K. Dunton, Betty Wales on the campus. Nguồn: Project Gutenberg #69132. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Christian philanthropic ideas, disseminated both by precept and example, could not but be producing some sense of brotherhood, and what Burke calls a "civil society."
Từ trong câu: disseminate, philanthropic, christian, idea, example, produce, sense, brotherhood
John Morrison, New Ideas in India During the Nineteenth Century A Study of Social, Political, and Religious Developments. Nguồn: Project Gutenberg #14294. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng philanthropic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| partnerships with philanthropic | 18 lần |
| philanthropic schemes | 39 lần |
| philanthropic organizations | 24 lần |
| philanthropic societies | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ philanthropic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ philanthropic trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ philanthropic hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ philanthropic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ philanthropic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ philanthropic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ philanthropic: Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.