Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “philanthropic”

101 câu thật có từ philanthropic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: philanthropic nghĩa là từ thiện. philanthropic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: generous in assistance to the poor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ philanthropic

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • However, this committee, under other names, did successfully perform a large amount of philanthropic and social work.

    Từ trong câu: philanthropic, however, committee, name, successfully, perform, large, amount

    Louisiana Purchase Exposition Commission, Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission. Nguồn: Project Gutenberg #13266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But, bear up! for the coming of those women will form an era in the future history of philanthropic daring.

    Từ trong câu: philanthropic, bear, up, come, woman, form, era, future

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In addition to his contributions to technology, Gates is recognized for his philanthropic efforts through the Bill & Melinda Gates Foundation.

    Từ trong câu: philanthropic, addition, contribution, technology, gate, recognize, effort, bill

    «Digital Media Concepts/BILL GATES (William Henry Gates III)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=303991 (bản sửa đổi 2616207). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • These additional burdens assumed by the many, the few were left to bear the weight of religious, philanthropic and social duties.

    Từ trong câu: philanthropic, additional, burden, assume, many, leave, bear, weight

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In a similar way recently, the representative of one of our philanthropic societies had arrested an agent who had committed a crime.

    Từ trong câu: philanthropic, similar, way, recently, representative, society, arrest, agent

    Various, The American Missionary: Volume 42, No. 12, December, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #14383. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng philanthropic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
partnerships with philanthropic18 lần
philanthropic schemes39 lần
philanthropic organizations24 lần
philanthropic societies20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ philanthropic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ philanthropic trong kho câu?
Kho câu có 101 câu có từ philanthropic hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ philanthropic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ philanthropic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ philanthropic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ philanthropic: Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.