Câu tiếng Anh có từ “paralysis”
139 câu thật có từ paralysis hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: paralysis nghĩa là sự tê liệt. paralysis là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: loss of the ability to move a body part. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ paralysis
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Over the years, it has led to the paralysis of almost his full body.
Từ trong câu: paralysis, year, lead, almost, full, body
«Alex Fridman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1119774 (bản sửa đổi 10752353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"A corollary of the abandonment of faith in God has been a paralysis of..."
Từ trong câu: paralysis, faith, god
Bahá'í International Community, One Common Faith. Nguồn: Project Gutenberg #19281. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
There has been a predisposition to paralysis, which is the true nature of this attack.
Từ trong câu: paralysis, true, nature, attack
B. M. Bower, Rim o' the World. Nguồn: Project Gutenberg #29580. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Otherwise, you will eventually realize you have entered sleep paralysis consciously (see above).
Từ trong câu: paralysis, otherwise, eventually, realize, enter, sleep, see, above
«Lucid Dreaming/Induction Techniques», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=3985 (bản sửa đổi 4659736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This is because the paralysis has not stopped.
Từ trong câu: paralysis, because, stop
«Sleep paralysis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26637 (bản sửa đổi 10875711). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
On other subjects also, besides that of vaso-motor paralysis, the strychnine treatment of snakebite has thrown an unexpected light.
Từ trong câu: paralysis, unexpected, motor, subject, besides, treatment, throw, light
A. Mueller, On Snake-Poison: Its Action and Its Antidote. Nguồn: Project Gutenberg #32947. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The positive element in us which has found constant vent in physical action is rendered helpless by the complete paralysis of all the motor nerves.
Từ trong câu: paralysis, positive, element, find, constant, physical, action, render
Henry Seward Hubbard, Beyond. Nguồn: Project Gutenberg #38134. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“A slight cut on the head, one or two bruises, and--and an injury to the spine which has seemed to cause--paralysis from the hips down.”
Từ trong câu: paralysis, injury, cut, slight, hip, head, seem, cause
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng paralysis
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ paralysis
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paralysis trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ paralysis hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ paralysis xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paralysis gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paralysis?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paralysis: can và could (16 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.