E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “paralysis”

130 câu thật có từ paralysis hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: paralysis nghĩa là sự tê liệt. paralysis là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: loss of the ability to move a body part. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ paralysis

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • There, instead of getting better, she gradually got worse, developing consumption, followed by partial paralysis.

    Từ trong câu: paralysis, instead, get, better, gradually, bad, develop, consumption

    Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Man after man sick of moral paralysis lies at Christ's feet explaining why he cannot get up.

    Từ trong câu: paralysis, man, sick, moral, lie, foot, explain, can

    Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • During his last years Wiclif suffered much from paralysis--the effect, no doubt, of his anxious and stormy life.

    Từ trong câu: paralysis, stormy, last, year, suffer, much, effect, doubt

    Anonymous, Cabinet Portrait Gallery of British Worthies. Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #35544. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Exam showed motor paralysis of the left arm and leg with loss of sensation on the right side of his body.

    Từ trong câu: paralysis, exam, show, motor, leave, arm, leg, loss

    «Neurology and Neurosurgery/Incomplete Spinal Cord Injuries/Brown-Séquard syndrome», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=189033 (bản sửa đổi 3721870). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Paralysis is the complete loss of muscle function for one or more muscle groups, when the thing that is paralysed cannot move.

    Từ trong câu: paralysis, complete, loss, muscle, function, group, thing, paralyse

    «Paralysis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56521 (bản sửa đổi 9699166). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After he had been stricken by paralysis through overwork at the age of fifty-six, she became hands, eyes, mind, and everything to him.

    Từ trong câu: overwork, stricken, paralysis, age, fifty, six, become, hand

    Samuel Smiles, Character. Nguồn: Project Gutenberg #2541. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng paralysis

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
infantile paralysis24 lần
partial paralysis63 lần
stroke of paralysis112 lần
stricken with paralysis49 lần
facial paralysis11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ paralysis

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paralysis trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ paralysis hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ paralysis xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paralysis gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paralysis?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paralysis: can và could (14 câu), may và might (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.