Câu tiếng Anh có từ “paralysis”
139 câu thật có từ paralysis hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: paralysis nghĩa là sự tê liệt. paralysis là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: loss of the ability to move a body part. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ paralysis
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There are reported cases of paralysis due to gaming for extensive numbers of hours.
Từ trong câu: paralysis, report, case, due, game, extensive, number, hour
«Digital Media Concepts/Dota 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=233266 (bản sửa đổi 2799465). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There has been a predisposition to paralysis, which is the true nature of this attack.
Từ trong câu: paralysis, true, nature, attack
B. M. Bower, Rim o' the World. Nguồn: Project Gutenberg #29580. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is no known cure for paralysis save time.
Từ trong câu: paralysis, know, cure, save, time
«Final Fantasy/Status Effects/Paralysis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425336 (bản sửa đổi 3853521). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is, however, a paralysis of will; and it is this that must be carefully examined and resolutely dealt with.
Từ trong câu: paralysis, however, carefully, examine, deal
Universal House of Justice, The Promise of World Peace. Nguồn: Project Gutenberg #19286. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Look at the pupils yourself, count; there is not the least susceptibility to the light; there is a paralysis of the optic nerve.
Từ trong câu: paralysis, look, pupil, yourself, count, least, light, nerve
Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No 4, August, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23537. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were some signs of nerve contusion, but no paralysis, beyond tactile anæsthesia in the area of distribution of the median nerve.
Từ trong câu: tactile, sign, nerve, paralysis, beyond, area, distribution
George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng paralysis
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ paralysis
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paralysis trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ paralysis hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ paralysis xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paralysis gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paralysis?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paralysis: can và could (16 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.