E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “paralysis”

130 câu thật có từ paralysis hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: paralysis nghĩa là sự tê liệt. paralysis là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: loss of the ability to move a body part. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ paralysis

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • When paralysis supervenes it drops entirely, and the tongue protrudes.

    Từ trong câu: protrude, paralysis, drop, entirely, tongue

    A. Mueller, On Snake-Poison: Its Action and Its Antidote. Nguồn: Project Gutenberg #32947. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He is blind and paralysis is crippling his hinder parts."

    Từ trong câu: crippling, blind, paralysis, hinder, part

    Eden Phillpotts, The Grey Room. Nguồn: Project Gutenberg #1577. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng paralysis

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
infantile paralysis24 lần
partial paralysis63 lần
stroke of paralysis112 lần
stricken with paralysis49 lần
facial paralysis11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ paralysis

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paralysis trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ paralysis hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ paralysis xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paralysis gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paralysis?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paralysis: can và could (14 câu), may và might (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.