E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “paralysis”

131 câu thật có từ paralysis hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: paralysis nghĩa là sự tê liệt. paralysis là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: loss of the ability to move a body part. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ paralysis

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Not all, however, develop paralysis or any other sign of the infection.

    Từ trong câu: paralysis, however, develop, sign, infection

    «Poliomyelitis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=90819 (bản sửa đổi 10834197). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This truly pathognomic condition is never absent, and becomes intense when paresis becomes intensified into paralysis.

    Từ trong câu: paralysis, absent, truly, condition, never, become, intense

    A. Mueller, On Snake-Poison: Its Action and Its Antidote. Nguồn: Project Gutenberg #32947. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But I'se sick now, 'cause I had two strokes of paralysis and I can't do much".

    Từ trong câu: paralysis, sick, now, cause, stroke, much

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #36022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I would not even guarantee you from a stroke of paralysis."

    Từ trong câu: paralysis, even, guarantee, stroke

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 393, July 1848. Nguồn: Project Gutenberg #44533. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is because the paralysis has not stopped.

    Từ trong câu: paralysis, because, stop

    «Sleep paralysis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26637 (bản sửa đổi 10875711). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These are the men who break down at sixty, if not earlier, becoming subject to paralysis, indigestion, and other similar evils.

    Đây là những người suy sụp ở tuổi sáu mươi, nếu không sớm hơn, trở nên bị tê liệt, khó tiêu và những tệ nạn tương tự khác.

    Từ trong câu: paralysis, man, break, down, sixty, early, become, subject

    James Fenimore Cooper, Satanstoe; Or, the Littlepage Manuscripts. A Tale of the Colony. Nguồn: Project Gutenberg #8880. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Look at the pupils yourself, count; there is not the least susceptibility to the light; there is a paralysis of the optic nerve.

    Từ trong câu: paralysis, look, pupil, yourself, count, least, light, nerve

    Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No 4, August, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23537. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng paralysis

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
infantile paralysis24 lần
partial paralysis63 lần
stroke of paralysis112 lần
stricken with paralysis49 lần
facial paralysis11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ paralysis

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paralysis trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ paralysis hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ paralysis xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paralysis gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paralysis?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paralysis: can và could (14 câu), Quá khứ đơn (8 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.