Câu tiếng Anh có từ “paralysis”
138 câu thật có từ paralysis hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: paralysis nghĩa là sự tê liệt. paralysis là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: loss of the ability to move a body part. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ paralysis
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
One of the most debilitating of these is the loss of muscle control and paralysis.
Từ trong câu: paralysis, loss, muscle, control
«Exercise as it relates to Disease/Chronic Stroke Survivors - How can Exercise Help?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387399 (bản sửa đổi 3302868). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And just such a paralysis seems for six long weeks to have lamed the highest powers of America.
Từ trong câu: paralysis, seem, six, long, week, high, power
Various, The New York Times Current History of the European War, Vol. 1, January 9, 1915 What Americans Say to Europe. Nguồn: Project Gutenberg #16702. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The most common ailments were eye problems, aching teeth, festering ears, joint swelling and sudden paralysis of the bowels.
Từ trong câu: paralysis, ache, common, eye, problem, tooth, ear, joint
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
One of the most important indications for the use of the drug is threatening paralysis of the heart from insufficient compensation.
Từ trong câu: paralysis, insufficient, important, indication, use, drug, threaten, heart
Various, Scientific American Supplement, No. 299, September 24, 1881. Nguồn: Project Gutenberg #8408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Look at the pupils yourself, count; there is not the least susceptibility to the light; there is a paralysis of the optic nerve.
Từ trong câu: paralysis, look, pupil, yourself, count, least, light, nerve
Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No 4, August, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23537. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng paralysis
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ paralysis
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paralysis trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ paralysis hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ paralysis xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paralysis gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paralysis?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paralysis: can và could (16 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.