Câu tiếng Anh có từ “paralysis”
133 câu thật có từ paralysis hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: paralysis nghĩa là sự tê liệt. paralysis là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: loss of the ability to move a body part. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ paralysis
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Because of the paralysis of the sensory muscles, the child's conscious mind would remain blank.
Từ trong câu: paralysis, sensory, because, muscle, conscious, mind, remain, blank
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I would not even guarantee you from a stroke of paralysis."
Từ trong câu: paralysis, even, guarantee, stroke
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 393, July 1848. Nguồn: Project Gutenberg #44533. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It would be hard for me to say whether the paralysis of respiration or of the heart actually caused her death.
Từ trong câu: paralysis, respiration, hard, whether, heart, actually, cause, death
Arthur B. Reeve, The Film Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #5270. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
People would suffer paralysis as a side effect of polio and it would cause great financial burden on them or their families.
Từ trong câu: polio, people, suffer, paralysis, side, effect, cause, great
«Federal Writers' Project – Life Histories/2023/Fall/Section20/LollyBleu», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300182 (bản sửa đổi 2574344). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng paralysis
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ paralysis
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paralysis trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ paralysis hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ paralysis xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paralysis gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paralysis?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paralysis: can và could (14 câu), Quá khứ đơn (10 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.